Bỏ qua, tới nội dung

干脆

gān cuìㄍㄢ ㄘㄨㄟˋ

Hán Việt: CAN THÚY

Phồn thể: 乾脆

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(phó từ, tính từ)

dứt khoát, thẳng thắn; dứt khoát luôn, thôi thì

Làm phó từ: đưa ra quyết định dứt khoát sau khi cân nhắc (thôi thì…, …luôn đi).

Ví dụ

  • 他说话很干脆。

    tā shuō huà hěn gān cuì.

    Anh ấy nói năng rất dứt khoát.

  • 雨这么大,干脆别去了。

    yǔ zhè me dà, gān cuì bié qù le.

    Mưa to thế này, thôi đừng đi nữa.

  • 既然你不喜欢,干脆换一个吧。

    jì rán nǐ bù xǐ huan, gān cuì huàn yí gè ba.

    Đã không thích thì đổi cái khác luôn đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÁN · 3 nét

khô; cạn; cạn ly (干杯)

THÚY · 10 nét