Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
关quan
- Guān HSK 3
đóng; tắt; cửa ải
Kết quả
- 关GuānQUANđóng; tắt; cửa ảiHSK 3 · TOCFL 1
- 关机guān jīQUAN CƠtắt máy (điện thoại, máy tính)
- 关系guān xiQUAN HỆquan hệ, mối quan hệ; liên quanHSK 3 · TOCFL 2
- 关心guān xīnQUAN TÂMquan tâmHSK 3 · TOCFL 2
- 关于guān yúQUAN VUvề, liên quan đếnHSK 3 · TOCFL 4
- 关注guān zhùQUAN CHÚchú ý theo dõi, quan tâm; theo dõi (mạng xã hội)
- 关键guān jiànQUAN KIỆNmấu chốt, then chốt; quan trọng nhấtHSK 4 · TOCFL 4
- 关闭guān bìQUAN BẾđóng, tắt; đóng cửa (ngừng hoạt động)HSK 5
- 关怀guān huáiQUAN HOÀIquan tâm; chăm lo; sự quan tâmHSK 5 · TOCFL 5
- 关爱guān àito show concern and care for
- 关联guān liánto be related; to be connected; relationship; connection
- 关照guān zhàoto take care; to keep an eye on; to look after; to tell; to remindHSK 6 · TOCFL 5
- 关节guān jiéjoint (physiology); key point; critical phase
- 关税guān shuìcustoms duty; tariffTOCFL 5
- 关头guān tóujuncture; momentTOCFL 5
- 关切guān qièto be deeply concerned; to be troubled (by)TOCFL 5
- 关掉guān diàoto switch off; to shut off
- 关上guān shàngto close (a door); to turn off (light, electrical equipment etc)TOCFL 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.