Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
领lĩnh
- lǐng
dẫn; dắt; lĩnh, nhận; cổ áo; lượng từ: chiếc (áo, chiếu)
Kết quả
- 领lǐngLĨNHdẫn; dắt; lĩnh, nhận; cổ áo; lượng từ: chiếc (áo, chiếu)TOCFL 3
- 领带lǐng dàiLĨNH ĐỚIcà vạtTOCFL 4
- 领导lǐng dǎoLÃNH ĐẠOlãnh đạo, dẫn dắt; người lãnh đạo, cấp trên, sếpHSK 5 · TOCFL 3
- 领取lǐng qǔLĨNH THỦnhận, lĩnh (tiền, đồ, giấy tờ)
- 领域lǐng yùLĨNH VỰClĩnh vực; lãnh thổHSK 5 · TOCFL 3
- 领会lǐng huìto understand; to comprehend; to graspHSK 6 · TOCFL 5
- 领土lǐng tǔterritoryHSK 6 · TOCFL 4
- 领悟lǐng wùto understand; to comprehendHSK 6 · TOCFL 5
- 领先lǐng xiānLĨNH TIÊNdẫn đầu, dẫn trướcHSK 6 · TOCFL 4
- 领袖lǐng xiùleaderHSK 6 · TOCFL 4
- 领队lǐng duìto lead a group; leader of a group; captain (of sports squad)TOCFL 5
- 领略lǐng lu:èto have a taste of; to realize; to appreciate
- 领军lǐng jūnto lead troups; (fig.) to lead; leading
- 领事lǐng shìconsul
- 领养lǐng yǎngto adopt (a child); adoption
- 领事馆lǐng shì guǎnconsulateHSK 6
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.