Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
空không
- kōng
trống, rỗng; bầu trời, không trung; uổng, phí công
- kòng
thời gian rảnh; chỗ trống; để trống
Kết quả
- 空kōngKHÔNGtrống, rỗng; bầu trời, không trung; uổng, phí côngTOCFL 2
- 空调kōng tiáoKHÔNG ĐIỀUđiều hòa, máy lạnhHSK 3
- 空气kōng qìKHÔNG KHÍkhông khíHSK 4 · TOCFL 1
- 空中kōng zhōngKHÔNG TRUNGtrên không, trên trời, giữa không trungTOCFL 4
- 空间kōng jiānKHÔNG GIANkhông gian, khoảng trống; dư địaHSK 5 · TOCFL 3
- 空闲kòng xiánKHÔNG NHÀNrảnh rỗi, rảnh; thời gian rảnh; (chỗ, đồ) để khôngHSK 5
- 空想kōng xiǎngdaydream; fantasy; to fantasizeHSK 6
- 空虚kōng xūhollow; emptiness; meaninglessHSK 6
- 空白kòng báiblank spaceHSK 6
- 空地kōng dìair-to-surface (missile)
- 空洞kōng dòngcavity; empty; vacuousHSK 6
- 空隙kòng xìcrack; gap between two objects; gap in time between two eventsHSK 6
- 空军kōng jūnair forceTOCFL 3
- 空难kōng nànair crash; aviation accident or incidentTOCFL 5
- 空前kōng qiánunprecedentedTOCFL 4
- 空旷kōng kuàngspacious and empty; voidTOCFL 5
- 空谈kōng tánprattle; idle chit-chatTOCFL 5
- 空运kōng yùnair transportTOCFL 5
- 空儿kòng rspare time; free timeTOCFL 4
- 空荡荡kōng dàng dàngempty; deserted
- 空前绝后kōng qián jué hòuunprecedented and never to be duplicated; the first and the last; unmatched; uniqueHSK 6
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.