空前绝后
kōng qián jué hòuㄎㄨㄥ ㄑㄧㄢˊ ㄐㄩㄝˊ ㄏㄡˋ
Phồn thể: 空前絕後
HSK 6
空前绝后 (kōng qián jué hòu) nghĩa là unprecedented and never to be duplicated; the first and the last; unmatched; unique.
Nghĩa(động từ)
unprecedented and never to be duplicated; the first and the last; unmatched; unique
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHÔNG · 8 nét
trống, rỗng; bầu trời, không trung; uổng, phí công
TIỀN · 9 nét
trước, phía trước; trước đây; trước (khi); (số) đầu
TUYỆT · 9 nét
HẬU · 6 nét
sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)