Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
用dụng
- yòng HSK 3
dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)
Kết quả
- 用yòngDỤNGdùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)HSK 3 · TOCFL 1
- 用来yòng láiDỤNG LAIdùng để
- 用于yòng yúDỤNG VUdùng vào, dùng cho
- 用法yòng fǎDỤNG PHÁPcách dùng, cách sử dụngTOCFL 3
- 用力yòng lìDỤNG LỰCdùng sức, gắng sức, ra sứcTOCFL 4
- 用品yòng pǐnDỤNG PHẨMđồ dùng, vật dụngTOCFL 3
- 用途yòng túDỤNG ĐỒcông dụng; mục đích sử dụngHSK 5 · TOCFL 5
- 用餐yòng cānto eat a meal
- 用处yòng chuusefulnessTOCFL 4
- 用功yòng gōngdiligent; industrious (in one's studies); to study hard; to make great effortHSK 6 · TOCFL 2
- 用户yòng hùDỤNG HỘngười dùng, khách hàng (sử dụng dịch vụ)HSK 6 · TOCFL 5
- 用人yòng rénservant; to employ sb for a job; to manage people; to be in need of staff
- 用心yòng xīnmotive; intention; to be diligent or attentive; carefulTOCFL 4
- 用意yòng yìintention; purpose
- 用具yòng jùappliance; utensil; gear; equipmentTOCFL 4
- 用不着yòng bu zháonot need; have no use forTOCFL 4
- 用得着yòng de zháoto be able to use; useable; to have a use for; (in a question) to be necessary toTOCFL 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.