Bỏ qua, tới nội dung

用心

yòng xīnㄩㄥˋ ㄒㄧㄣ

Phồn thể: 用心

HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(phó tính từ, danh từ, tính từ, động từ)

motive; intention; to be diligent or attentive; careful

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)

TÂM · 4 nét

tim; lòng, tâm, trái tim (tình cảm); trung tâm, giữa