Bỏ qua, tới nội dung

用具

yòng jù

Phồn thể: 用具

TOCFL 4

Nghĩa

appliance; utensil; gear; equipment

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DỤNG · 5 nét

dùng, sử dụng; cần (không cần: 不用); bằng (dùng cái gì)

CỤ · 8 nét