Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
受thụ
- shòu
chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)
Kết quả
- 受shòuTHỤchịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)TOCFL 4
- 受到shòu dàoTHỤ ĐÁOđược, bị (khen, ảnh hưởng, giáo dục…); nhận đượcHSK 4 · TOCFL 4
- 受伤shòu shāngTHỤ THƯƠNGbị thương; bị tổn thươngHSK 5 · TOCFL 3
- 受灾shòu zāidisaster-stricken; to be hit by a natural calamity
- 受罪shòu zuìto endure; to suffer; hardships; torments; a hard time; a nuisanceHSK 6
- 受害shòu hàito suffer damage, injury etc; damaged; injured; killed; robbedTOCFL 5
- 受贿shòu huìto accept a bribe
- 受惊shòu jīngstartled
- 受苦shòu kǔto suffer hardship
- 受理shòu lǐto accept to hear a case; to handle (a service)
- 受骗shòu piànto be cheated; to be taken in; to be hoodwinked
- 受益shòu yìto benefit from; profit
- 受过shòu guòto take the blame (for sb else)
- 受训shòu xùnto receive trainingTOCFL 5
- 受不了shòu bù liǎoTHỤ BẤT LIỄUkhông chịu nổi, chịu không thấuHSK 4 · TOCFL 4
- 受害人shòu hài rénvictim
- 受得了shòu de liǎoto put up with; to endureTOCFL 3
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.