Bỏ qua, tới nội dung

受得了

shòu de liǎo

Phồn thể: 受得了

TOCFL 3

Nghĩa

to put up with; to endure

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỤ · 8 nét

chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng

LIỆU · 2 nét

trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)