受灾
shòu zāiㄕㄡˋ ㄗㄞ
Phồn thể: 受災
HSK 3.0 · 6
Nghĩa(động từ, danh động từ)
disaster-stricken; to be hit by a natural calamity
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỤ · 8 nét
chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)
TAI · 7 nét
Từ liên quan
- 接受 jiē shòu — tiếp nhận, chấp nhận, nhận
- 受到 shòu dào — được, bị (khen, ảnh hưởng, giáo dục…); nhận được
- 难受 nán shòu — khó chịu, mệt (trong người); buồn, khổ tâm
- 受不了 shòu bù liǎo — không chịu nổi, chịu không thấu
- 享受 xiǎng shòu — hưởng thụ, tận hưởng; được hưởng (quyền lợi); sự hưởng thụ
- 感受 gǎn shòu — cảm nhận, cảm thấy; cảm nhận, cảm tưởng
- 受伤 shòu shāng — bị thương; bị tổn thương
- 承受 chéng shòu — chịu đựng, gánh chịu, chịu được