Bỏ qua, tới nội dung

受过

shòu guòㄕㄡˋ ㄍㄨㄛˋ

Phồn thể: 受過

Nghĩa

to take the blame (for sb else)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỤ · 8 nét

chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)

QUÁ · 6 nét

họ Qua