Bỏ qua, tới nội dung

受益

shòu yìㄕㄡˋ ㄧˋ

Phồn thể: 受益

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to benefit from; profit

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỤ · 8 nét

chịu, bị; nhận; được (yêu thích, hoan nghênh)

ÍCH · 10 nét