能量
néng liàngㄋㄥˊ ㄌㄧㄤˋ
Phồn thể: 能量
HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(danh từ)
energy; capabilities
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NĂNG · 10 nét
có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
LƯỢNG · 12 nét
đo, đo lường (chiều dài, nhiệt độ, kích thước)
Từ liên quan
- 能 Néng — có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)
- 可能 kě néng — có thể, có lẽ; khả năng
- 能力 néng lì — năng lực, khả năng
- 功能 gōng néng — chức năng; tính năng
- 能源 néng yuán — năng lượng, nguồn năng lượng
- 能干 néng gàn — giỏi giang, tháo vát, có năng lực
- 技能 jì néng — kỹ năng, tay nghề
- 智能 zhì néng — thông minh (thiết bị); trí tuệ; năng lực trí tuệ