Bỏ qua, tới nội dung

特意

tè yìㄊㄜˋ ㄧˋ

Hán Việt: ĐẶC Ý

Phồn thể: 特意

HSK 5HSK 3.0 · 6

Nghĩa(phó từ)

cố ý, đặc biệt (làm gì vì ai), chuyên để

Ví dụ

  • 这是我特意为你买的礼物。

    zhè shì wǒ tè yì wèi nǐ mǎi de lǐ wù.

    Đây là món quà tôi đặc biệt mua cho bạn.

  • 他特意从岘港来看我。

    tā tè yì cóng xiàn gǎng lái kàn wǒ.

    Anh ấy cất công từ Đà Nẵng đến thăm tôi.

  • 妈妈特意做了我爱吃的菜。

    mā ma tè yì zuò le wǒ ài chī de cài.

    Mẹ đã cố ý nấu món tôi thích ăn.

Từ hay nhầm

  • 故意 — 故意 là cố ý (thường việc xấu: 故意迟到); 特意 là cất công làm vì ai đó, nghĩa tích cực.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẶC · 10 nét

Ý · 13 nét