Bỏ qua, tới nội dung

挑

tiāoㄊㄧㄠ

Hán Việt: KHIÊU

Phồn thể: 挑

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩatiāo(động từ)

chọn; lựa; kén chọn; gánh; bới móc

Ví dụ

  • 你帮我挑一件衣服吧。

    nǐ bāng wǒ tiāo yí jiàn yī fu ba.

    Bạn chọn giúp tôi một bộ quần áo nhé.

  • 他吃饭很挑。

    tā chī fàn hěn tiāo.

    Anh ấy ăn uống rất kén chọn.

  • 老人挑着两桶水回家。

    lǎo rén tiāo zhe liǎng tǒng shuǐ huí jiā.

    Ông lão gánh hai thùng nước về nhà.

Từ hay nhầm

  • 选 — 选 trung tính, trang trọng hơn (选举, 选择); 挑 khẩu ngữ, nhấn mạnh việc lựa kỹ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩatiǎo(động từ)

khêu; khều; nhướng (mày); khiêu khích; châm ngòi

Hay gặp: 挑战 (thử thách, thách đấu), 挑衅 (khiêu khích).

Ví dụ

  • 这是一项很有挑战的工作。

    zhè shì yí xiàng hěn yǒu tiǎo zhàn de gōng zuò.

    Đây là một công việc đầy thử thách.

  • 别在他们中间挑事。

    bié zài tā men zhōng jiān tiāo shì.

    Đừng gây chuyện giữa bọn họ.

  • 她用针把手上的刺挑了出来。

    tā yòng zhēn bǎ shǒu shàng de cì tiāo le chū lái.

    Cô ấy dùng kim khều cái dằm trên tay ra.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHIÊU · 9 nét

chọn; lựa; kén chọn; gánh; bới móc