Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
车xa
- Chē
xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)
- jū
quân xe (cờ tướng); chiến xa (cổ)
Kết quả
- 车ChēXAxe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)TOCFL 1
- 车站chē zhànXA TRẠMbến xe, nhà ga, trạm xeTOCFL 1
- 车速chē sùXA TỐCtốc độ xe
- 车位chē wèiXA VỊchỗ đỗ xe, chỗ đậu xe
- 车祸chē huòXA HỌAtai nạn giao thông, tai nạn xeTOCFL 3
- 车库chē kùXA KHỐnhà để xe; garaHSK 5
- 车辆chē liàngXA LƯỢNGxe cộ, phương tiện (nói chung)TOCFL 5
- 车厢chē xiāngXA SƯƠNGtoa xe; khoang xeHSK 5 · TOCFL 5
- 车主chē zhǔXA CHỦchủ xe
- 车间chē jiānworkshop
- 车子chē zicar or other vehicle (bicycle, truck etc)TOCFL 1
- 车道chē dàotraffic lane; driveway
- 车号chē hàovehicle number (license plate number, taxi number, bus number, train car number)
- 车轮chē lúnwheel
- 车牌chē páilicense plate
- 车票chē piàoticket (for a bus or train)TOCFL 4
- 车上chē shàngCar
- 车型chē xíngvehicle model (i.e. particular version of a car or motorcycle etc)
- 车展chē zhǎnmotor show
- 车轴chē zhóuaxle
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.