Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
方phương
- Fāng HSK 5
phương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)
Kết quả
- 方FāngPHƯƠNGphương, hướng; vuông; bên, phía; phương pháp; (cũng là họ Phương)HSK 5 · TOCFL 4
- 方便fāng biànPHƯƠNG TIỆNtiện, thuận tiện; tiện (thời gian, hoàn cảnh); (nói tránh) đi vệ sinhHSK 3 · TOCFL 1
- 方法fāng fǎPHƯƠNG PHÁPphương pháp, cáchHSK 4 · TOCFL 1
- 方面fāng miànPHƯƠNG DIỆNmặt, phương diện, phía, bênHSK 4 · TOCFL 2
- 方向fāng xiàngPHƯƠNG HƯỚNGphương hướng, hướngHSK 4 · TOCFL 2
- 方案fāng ànPHƯƠNG ÁNphương án; kế hoạch; đề ánHSK 5 · TOCFL 4
- 方式fāng shìPHƯƠNG THỨCphương thức, cách thức, kiểuHSK 5 · TOCFL 3
- 方位fāng wèidirection; points of the compass; bearing; position; azimuthHSK 6 · TOCFL 5
- 方言Fāng yánthe first Chinese dialect dictionary, edited by Yang Xiong 扬雄 in 1st century, containing over 9000 charactersHSK 6
- 方针fāng zhēnpolicy; guidelinesHSK 6 · TOCFL 5
- 方正Fāng zhèngTOCFL 5
- 方便面fāng biàn miànPHƯƠNG TIỆN MIẾNmì ăn liền, mì tôm
- 方向盘fāng xiàng pánsteering wheelTOCFL 5
- 方方面面fāng fāng miàn miànall sides; all aspects; multifaceted
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.