Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
得đắc
- dé HSK 2
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
- de HSK 2
trợ từ kết cấu: nối động từ/tính từ với bổ ngữ mức độ, khả năng (…một cách…, …đến mức…)
- děi HSK 2
phải, cần phải
- dè
used in 得瑟[de4 se5]
Kết quả
- 得déĐẮCđược, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằngHSK 2 · TOCFL 1
- 得到dé dàoĐẮC ĐÁOđược, nhận được, đạt đượcTOCFL 2
- 得分dé fēnĐẮC PHÂNghi điểm, được điểm; điểm sốTOCFL 4
- 得意dé yìĐẮC Ýđắc ý, hài lòng, hãnh diện (đôi khi tự mãn)HSK 4 · TOCFL 3
- 得了dé leall right!; that's enough!TOCFL 4
- 得力dé lìable; capable; competent; efficientHSK 6
- 得以dé yǐable to; so that sb can; enabling; in order to; finally in a position to; with sth in viewTOCFL 5
- 得知dé zhīto find out; to learn of
- 得罪dé zuìto commit an offense; to violate the law; excuse me! (formal); see also 罪HSK 6 · TOCFL 4
- 得当dé dàngappropriate; suitable
- 得失dé shīgains and losses; success and failure; merits and demerits
- 得手dé shǒuto go smoothly; to come off; to succeed
- 得体dé tǐappropriate to the occasion; fitting
- 得出dé chūto obtain (a result); to arrive at (a conclusion)
- 得奖dé jiǎngto win a prizeTOCFL 4
- 得益于dé yì yúto benefit from; thanks to
- 得不偿失dé bù cháng shīthe gains do not make up for the losses (idiom)HSK 6
- 得天独厚dé tiān dú hòublessed by heaven (idiom); enjoying exceptional advantages; favored by natureHSK 6
- 得意扬扬dé yì yáng yángvariant of 洋
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.