得天独厚
dé tiān dú hòuㄉㄜˊ ㄊㄧㄢ ㄉㄨˊ ㄏㄡˋ
Phồn thể: 得天獨厚
HSK 6HSK 3.0 · 7–9
得天独厚 (dé tiān dú hòu) nghĩa là blessed by heaven (idiom); enjoying exceptional advantages; favored by nature.
Nghĩa(cụm cố định)
blessed by heaven (idiom); enjoying exceptional advantages; favored by nature
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẮC · 11 nét
được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
THIÊN · 4 nét
ngày; trời, bầu trời; thời tiết
ĐỘC · 9 nét
HẬU · 9 nét
dày; (tình cảm) sâu đậm; hậu hĩnh
Từ liên quan
- 得 dé — được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng
- 得 de — trợ từ kết cấu: nối động từ/tính từ với bổ ngữ mức độ, khả năng (…một cách…, …đến mức…)
- 得 děi — phải, cần phải
- 觉得 jué de — cảm thấy; cho rằng, thấy rằng
- 记得 jì de — nhớ, còn nhớ
- 获得 huò dé — giành được, đạt được, nhận được
- 值得 zhí de — đáng, đáng giá, xứng đáng
- 不得不 bù dé bù — đành phải, buộc phải, không thể không