Bỏ qua, tới nội dung

得天独厚

dé tiān dú hòuㄉㄜˊ ㄊㄧㄢ ㄉㄨˊ ㄏㄡˋ

Phồn thể: 得天獨厚

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

得天独厚 (dé tiān dú hòu) nghĩa là blessed by heaven (idiom); enjoying exceptional advantages; favored by nature.

Nghĩa(cụm cố định)

blessed by heaven (idiom); enjoying exceptional advantages; favored by nature

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẮC · 11 nét

được, đạt được; mắc (bệnh); (phép tính) bằng

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết

ĐỘC · 9 nét

HẬU · 9 nét

dày; (tình cảm) sâu đậm; hậu hĩnh