Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
加gia
- Jiā
cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada
Kết quả
- 加JiāGIAcộng, thêm; tăng; (viết tắt) CanadaTOCFL 1
- 加班jiā bānGIA BANlàm thêm giờ, tăng caHSK 4 · TOCFL 2
- 加快jiā kuàiGIA KHOÁItăng tốc, đẩy nhanhTOCFL 5
- 加强jiā qiángGIA CƯỜNGtăng cường, đẩy mạnhTOCFL 3
- 加入jiā rùGIA NHẬPgia nhập, tham gia; cho thêm vàoTOCFL 3
- 加上jiā shàngGIA THƯỢNGcộng thêm, thêm vào; hơn nữa, lại thêmTOCFL 2
- 加油jiā yóuGIA DUcố lên (cổ vũ); đổ xăng, tiếp nhiên liệuTOCFL 2
- 加热jiā rèGIA NHIỆTlàm nóng; hâm nóng; đun nóng
- 加深jiā shēnGIA THÂMlàm sâu sắc thêm, tăng thêm (hiểu biết, ấn tượng, tình cảm)
- 加速jiā sùGIA TỐCtăng tốc, đẩy nhanhTOCFL 4
- 加工jiā gōngGIA CÔNGgia công, chế biếnHSK 6 · TOCFL 4
- 加剧jiā jùto intensifyHSK 6
- 加以jiā yǐin addition; moreover; (used before a disyllabic verb to indicate that the action of the verb is applied to sth or sb previously mentioned); to apply (restrictions etc) to (sb); to give (support, consideration etc) to (sth)TOCFL 4
- 加重jiā zhòngto make heavier; to emphasize; (of an illness etc) to become more serious; to aggravate (a bad situation); to increase (a burden, punishment etc)TOCFL 5
- 加紧jiā jǐnto intensify; to speed up; to step upTOCFL 5
- 加盟jiā méngto become a member of an alliance or union; to align; to join; participate
- 加薪jiā xīnto raise salaryTOCFL 5
- 加油站jiā yóu zhànGIA DU TRẠMtrạm xăng, cây xăngHSK 4
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.