Bỏ qua, tới nội dung

加速

jiā sùㄐㄧㄚ ㄙㄨˋ

Hán Việt: GIA TỐC

Phồn thể: 加速

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tăng tốc, đẩy nhanh

Ví dụ

  • 汽车开始加速了。

    qì chē kāi shǐ jiā sù le.

    Ô tô bắt đầu tăng tốc.

  • 我们要加速完成这个项目。

    wǒ men yào jiā sù wán chéng zhè ge xiàng mù.

    Chúng ta phải đẩy nhanh hoàn thành dự án này.

  • 城市的发展正在加速。

    chéng shì de fā zhǎn zhèng zài jiā sù.

    Sự phát triển của thành phố đang tăng tốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIA · 5 nét

cộng, thêm; tăng; (viết tắt) Canada

TỐC · 10 nét