Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
书thư
- Shū HSK 1
sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)
Kết quả
- 书ShūTHƯsách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)HSK 1 · TOCFL 1
- 书店shū diànTHƯ ĐIẾMhiệu sách, nhà sáchTOCFL 1
- 书包shū bāoTHƯ BAOcặp sách, ba lô đi họcTOCFL 2
- 书房shū fángTHƯ PHÒNGphòng đọc sách, phòng làm việc (ở nhà)TOCFL 2
- 书架shū jiàTHƯ GIÁgiá sách, kệ sáchHSK 5 · TOCFL 2
- 书法shū fǎTHƯ PHÁPthư pháp; nét chữHSK 6 · TOCFL 2
- 书籍shū jíbooks; worksHSK 6 · TOCFL 4
- 书记shū jisecretary (chief official of a branch of a socialist or communist party); clerk; scribeHSK 6
- 书面shū miànin writing; writtenHSK 6 · TOCFL 5
- 书写shū xiěto writeTOCFL 5
- 书橱shū chúbookcase
- 书柜shū guìbookcase
- 书桌shū zhuōdeskTOCFL 2
- 书本shū běnbook (chiefly used to refer to a plurality of books or books in general)TOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.