Bỏ qua, tới nội dung

书本

shū běn

Phồn thể: 書本

TOCFL 5

Nghĩa

book (chiefly used to refer to a plurality of books or books in general)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)

BẢN · 5 nét

lượng từ: cuốn, quyển (sách, vở); vốn, gốc; này, của mình (本公司)