书籍
shū jíㄕㄨ ㄐㄧˊ
Phồn thể: 書籍
HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
books; works
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THƯ · 4 nét
sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)
TỊCH · 20 nét
Từ liên quan
- 书 Shū — sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)
- 图书馆 tú shū guǎn — thư viện
- 秘书 mì shū — thư ký
- 书架 shū jià — giá sách, kệ sách
- 证书 zhèng shū — giấy chứng nhận, chứng chỉ, bằng
- 书面 shū miàn — in writing; written
- 书记 shū ji — secretary (chief official of a branch of a socialist or communist party); clerk; scribe
- 书法 shū fǎ — thư pháp; nét chữ