Bỏ qua, tới nội dung

书记

shū jiㄕㄨ ㄐㄧ˙

Phồn thể: 書記

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

secretary (chief official of a branch of a socialist or communist party); clerk; scribe

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)

KÝ · 5 nét

nhớ, ghi nhớ; ghi, chép