Bỏ qua, tới nội dung

书柜

shū guìㄕㄨ ㄍㄨㄟˋ

Phồn thể: 書櫃

Nghĩa(danh từ)

bookcase

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)

QUỸ · 8 nét