Bỏ qua, tới nội dung

书面

shū miànㄕㄨ ㄇㄧㄢˋ

Phồn thể: 書面

HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(từ khu biệt, phó từ, danh từ)

in writing; written

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)