Bỏ qua, tới nội dung

书橱

shū chúㄕㄨ ㄔㄨˊ

Phồn thể: 書櫥

Nghĩa(danh từ)

bookcase

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)

16 nét