宀
mái nhà
- Pinyin
- mián
- Hán Việt
- Miên
- Số nét
- 3
- Số thứ tự
- 40 / 214
Bộ hay gặp thứ 16 — có trong khoá Học từ đầu
Chữ có bộ này
Từ vựng HSK
- 家jiānhà, gia đình; lượng từ: (cửa hàng, công ty, nhà hàng); nhà (chuyên gia: 作家, 画家)
- 它tānó (chỉ vật, con vật)
- 完wánxong, hết; hoàn thành
- 室shìphòng, buồng (chủ yếu trong từ ghép: 教室, 办公室, 会议室)
- 定dìngđịnh, quyết định; đặt (vé, phòng); cố định, ổn định; nhất định
- 寄jìgửi (thư, bưu phẩm); gửi gắm, nhờ
- 宽kuānrộng; rộng lượng, khoan dung; nới lỏng; (cũng là họ Khoan)
- 富fùgiàu, giàu có; phong phú, nhiều; (cũng là họ Phú)