Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
完hoàn
- wán HSK 2
xong, hết; hoàn thành
Kết quả
- 完wánHOÀNxong, hết; hoàn thànhHSK 2 · TOCFL 2
- 完成wán chéngHOÀN THÀNHhoàn thành, làm xongHSK 3 · TOCFL 3
- 完全wán quánHOÀN TOÀNhoàn toàn; đầy đủ, trọn vẹnHSK 4 · TOCFL 2
- 完美wán měiHOÀN MỸhoàn mỹ, hoàn hảoHSK 5 · TOCFL 4
- 完善wán shànHOÀN THIỆNhoàn thiện, hoàn chỉnh; làm cho hoàn thiệnHSK 5 · TOCFL 4
- 完整wán zhěngHOÀN CHỈNHhoàn chỉnh, nguyên vẹn, đầy đủHSK 5 · TOCFL 4
- 完备wán bèifaultless; complete; perfect; to leave nothing to be desiredHSK 6 · TOCFL 5
- 完毕wán bìto finish; to end; to completeHSK 6 · TOCFL 4
- 完好wán hǎointact; in good condition
- 完蛋wán dàn(coll.) to be done for
- 完了wán leto be finished; to be done for; ruined; gone to the dogs; oh no
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.