Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
富phú
- Fù HSK 4
giàu, giàu có; phong phú, nhiều; (cũng là họ Phú)
Kết quả
- 富FùPHÚgiàu, giàu có; phong phú, nhiều; (cũng là họ Phú)HSK 4 · TOCFL 4
- 富有fù yǒuPHÚ HỮUgiàu có; giàu, đầy (tình cảm, sức sống…)TOCFL 5
- 富裕Fù yùFuyu county in Qiqihar 齐齐哈尔, HeilongjiangHSK 6 · TOCFL 4
- 富含fù hánto contain in great quantities; rich in
- 富豪fù háorich and powerful person
- 富强fù qiángrich and powerful
- 富翁fù wēngrich person; millionaire; billionaire
- 富足fù zúrich; plentiful
- 富贵fù guìriches and honorTOCFL 5
- 富人fù rénrich person; the rich
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.