車车
xe
- Pinyin
- chē
- Hán Việt
- Xa
- Số nét
- 7
- Số thứ tự
- 159 / 214
Bộ hay gặp thứ 23 — có trong khoá Học từ đầu
Chữ có bộ này
Từ vựng HSK
- 车chēxe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)
- 辆liànglượng từ: chiếc (dùng cho xe cộ)
- 轻qīngnhẹ; trẻ (tuổi); nhẹ nhàng, khẽ; không nghiêm trọng; coi nhẹ
- 转zhuǎnquay, rẽ, chuyển hướng; chuyển (tiền, tin, công việc); chuyển tiếp, chia sẻ (bài viết)
- 输shūthua, bị đánh bại; vận chuyển (运输); nhập (mật khẩu, dữ liệu: 输入)
- 较jiàotương đối, khá; so sánh, so với (văn viết)
- 软ruǎnmềm; yếu, mềm yếu
- 轮lúnwheel; disk; ring; steamship; to take turns; to rotate; classifier for big round objects: disk, or recurring events: round, turn