Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
轻khinh
- qīng HSK 4
nhẹ; trẻ (tuổi); nhẹ nhàng, khẽ; không nghiêm trọng; coi nhẹ
Kết quả
- 轻qīngKHINHnhẹ; trẻ (tuổi); nhẹ nhàng, khẽ; không nghiêm trọng; coi nhẹHSK 4 · TOCFL 1
- 轻松qīng sōngKHINH TÙNGthoải mái, nhẹ nhõm, thư thái; dễ dàng, nhẹ nhàng (công việc)HSK 4 · TOCFL 2
- 轻视qīng shìKHINH THỊcoi thường, xem nhẹ, khinh thườngHSK 5 · TOCFL 4
- 轻易qīng yìKHINH DỊdễ dàng; tùy tiện, khinh suấtTOCFL 5
- 轻蔑qīng mièscornful; disdainful; contemptuous; pejorative; disdain; contemptTOCFL 5
- 轻微qīng wēislight; light; trivial; to a small extent
- 轻型qīng xínglight (machinery, aircraft etc)
- 轻薄qīng bólight (weight); frivolous; a philanderer; to scornTOCFL 5
- 轻伤qīng shānglightly wounded; minor injuriesTOCFL 4
- 轻而易举qīng ér yì jǔeasy; with no difficultyHSK 6
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.