收获
shōu huòㄕㄡ ㄏㄨㄛˋ
Hán Việt: THU HOẠCH
Phồn thể: 收獲
HSK 5HSK 3.0 · 5
Nghĩa(danh từ, động từ, danh động từ)
thu hoạch; thành quả, điều thu được
Ví dụ
这次旅行我收获很大。
zhè cì lǚ xíng wǒ shōu huò hěn dà.
Chuyến đi này tôi thu được rất nhiều điều.
秋天是收获的季节。
qiū tiān shì shōu huò de jì jié.
Mùa thu là mùa thu hoạch.
农民们正在收获玉米。
nóng mín men zhèng zài shōu huò yù mǐ.
Nông dân đang thu hoạch ngô.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THU · 6 nét
nhận, thu; thu dọn, cất
HOẠCH · 10 nét
Từ liên quan
- 收 shōu — nhận, thu; thu dọn, cất
- 收入 shōu rù — thu nhập, khoản thu; thu vào, nhận vào
- 收拾 shōu shi — dọn dẹp, thu dọn, sắp xếp; (khẩu ngữ) trị, xử lý (ai)
- 吸收 xī shōu — hấp thụ, hấp thu; tiếp thu; kết nạp
- 收据 shōu jù — biên lai, giấy biên nhận
- 收藏 shōu cáng — to collect (works of art, dolls, antiques etc); to put away for safekeeping; (Internet) to bookmark; a collection
- 收益 shōu yì — earnings; profit
- 回收 huí shōu — thu hồi, tái chế; thu hồi (sản phẩm lỗi)