理所当然
lǐ suǒ dāng ránㄌㄧˇ ㄙㄨㄛˇ ㄉㄤ ㄖㄢˊ
Phồn thể: 理所當然
HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(cụm cố định)
as it should be by rights (idiom); proper and to be expected as a matter of course; inevitable and right
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÝ · 11 nét
SỞ · 8 nét
lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ
ĐÁNG · 6 nét
làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)
NHIÊN · 12 nét
Từ liên quan
- 经理 jīng lǐ — giám đốc, quản lý, trưởng phòng
- 理解 lǐ jiě — hiểu, thấu hiểu, thông cảm
- 管理 guǎn lǐ — quản lý
- 理想 lǐ xiǎng — lý tưởng, ước mơ; lý tưởng, hoàn hảo, như ý
- 整理 zhěng lǐ — sắp xếp, dọn dẹp, thu xếp; chỉnh lý (tài liệu)
- 理发 lǐ fà — cắt tóc
- 处理 chǔ lǐ — xử lý, giải quyết; bán hạ giá (thanh lý)
- 心理 xīn lǐ — tâm lý