Bỏ qua, tới nội dung

理所当然

lǐ suǒ dāng ránㄌㄧˇ ㄙㄨㄛˇ ㄉㄤ ㄖㄢˊ

Phồn thể: 理所當然

HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(cụm cố định)

as it should be by rights (idiom); proper and to be expected as a matter of course; inevitable and right

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÝ · 11 nét

SỞ · 8 nét

lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ

ĐÁNG · 6 nét

làm, đảm nhiệm; khi, lúc (当……的时候); nên, phải; ngay trước (mặt)

NHIÊN · 12 nét