Bỏ qua, tới nội dung

力所能及

lì suǒ néng jíㄌㄧˋ ㄙㄨㄛˇ ㄋㄥˊ ㄐㄧˊ

Phồn thể: 力所能及

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(cụm cố định)

as far as one's capabilities extend (idiom); to the best of one's ability; within one's powers

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LỰC · 2 nét

họ Lực

SỞ · 8 nét

lượng từ: ngôi, sở (trường học, bệnh viện, nhà); trợ từ: (cái) mà (所 + động từ); nơi, chỗ

NĂNG · 10 nét

có thể, có khả năng; được phép; giỏi, tài (能干); (cũng là họ Năng)

CẬP · 3 nét

và, cùng; kịp; đạt tới, bằng