公平
gōng píngㄍㄨㄥ ㄆㄧㄥˊ
Hán Việt: CÔNG BÌNH
Phồn thể: 公平
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(tính từ, phó tính từ, danh tính từ)
công bằng
Ví dụ
这样做对他不公平。
zhè yàng zuò duì tā bù gōng píng.
Làm như vậy không công bằng với anh ấy.
比赛要公平公正。
bǐ sài yào gōng píng gōng zhèng.
Thi đấu phải công bằng, minh bạch.
老师对每个学生都很公平。
lǎo shī duì měi gè xué shēng dōu hěn gōng píng.
Thầy đối xử công bằng với mọi học sinh.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÔNG · 4 nét
BÌNH · 5 nét
bằng phẳng; ngang bằng, hòa (tỉ số); bình thường; bình yên; (cũng là họ Bình)