Bỏ qua, tới nội dung

假使

jiǎ shǐㄐㄧㄚˇ ㄕˇ

Phồn thể: 假使

HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(liên từ)

if; in case; suppose; given ...

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁ · 11 nét

cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)

SỬ · 8 nét

làm cho, khiến; dùng, sử dụng