主席
zhǔ xíㄓㄨˇ ㄒㄧˊ
Hán Việt: CHỦ TỊCH
Phồn thể: 主席
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
chủ tịch; chủ tọa
Lượng từ đi kèm: 个、位
Ví dụ
她被选为学生会主席。
tā bèi xuǎn wèi xué shēng huì zhǔ xí.
Cô ấy được bầu làm chủ tịch hội sinh viên.
会议由主席主持。
huì yì yóu zhǔ xí zhǔ chí.
Cuộc họp do chủ tịch chủ trì.
主席在大会上发表了讲话。
zhǔ xí zài dà huì shàng fā biǎo le jiǎng huà.
Chủ tịch đã phát biểu tại đại hội.
Từ hay nhầm
- 总统 — Nguyên thủ nhiều nước dịch là 总统 (tổng thống); 主席 dùng cho chủ tịch nước, chủ tịch hội, ủy ban.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHỦ · 5 nét
TỊCH · 10 nét