Bỏ qua, tới nội dung

主张

zhǔ zhāngㄓㄨˇ ㄓㄤ

Hán Việt: CHỦ TRƯƠNG

Phồn thể: 主張

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh từ)

chủ trương; đề xuất; quan điểm

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 我主张先调查,再做决定。

    wǒ zhǔ zhāng xiān diào chá, zài zuò jué dìng.

    Tôi chủ trương điều tra trước rồi mới quyết định.

  • 大家都同意他的主张。

    dà jiā dōu tóng yì tā de zhǔ zhāng.

    Mọi người đều đồng ý với quan điểm của anh ấy.

  • 这件事你自己拿主张吧。

    zhè jiàn shì nǐ zì jǐ ná zhǔ zhāng ba.

    Chuyện này cậu tự quyết định đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỦ · 5 nét

TRƯƠNG · 7 nét

lượng từ: tờ, tấm, chiếc (vật có mặt phẳng: giấy, vé, ảnh, bàn, giường); mở ra; họ Trương