Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
首thủ
- shǒu
lượng từ: bài (thơ, hát); đầu; đứng đầu, thứ nhất
Kết quả
- 首shǒuTHỦlượng từ: bài (thơ, hát); đầu; đứng đầu, thứ nhấtTOCFL 3
- 首都shǒu dūTHỦ ĐÔthủ đôHSK 4 · TOCFL 4
- 首先shǒu xiānTHỦ TIÊNtrước hết, đầu tiênHSK 4 · TOCFL 4
- 首次shǒu cìTHỦ THỨlần đầu tiên
- 首要shǒu yàothe most important; of chief importanceHSK 6
- 首创shǒu chuàngto create; original creation; to be the first to do sth
- 首府shǒu fǔcapital city of an autonomous regionTOCFL 5
- 首脑shǒu nǎohead (of state); summit (meeting); leader
- 首批shǒu pīfirst batch
- 首饰shǒu shìjewelry; head ornamentTOCFL 5
- 首席shǒu xíchief (representative, correspondent etc)TOCFL 5
- 首相shǒu xiàngprime minister (of Japan or UK etc)
- 首领shǒu lǐnghead; boss; chiefTOCFL 5
- 首长shǒu zhǎngsenior officialTOCFL 5
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.