Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
真chân
- zhēn HSK 2
thật, thật là; thật sự; thật (không giả)
Kết quả
- 真zhēnCHÂNthật, thật là; thật sự; thật (không giả)HSK 2 · TOCFL 1
- 真正zhēn zhèngCHÂN CHÍNHthật sự, đích thực, chân chínhHSK 4 · TOCFL 3
- 真诚zhēn chéngCHÂN THÀNHchân thành, thật lòng
- 真理zhēn lǐCHÂN LÝchân lý, sự thậtHSK 5 · TOCFL 3
- 真实zhēn shíCHÂN THỰCchân thật, có thật, thậtHSK 5 · TOCFL 3
- 真相zhēn xiàngthe truth about sth; the actual factsHSK 6
- 真挚zhēn zhìsincere; sincerityHSK 6
- 真空zhēn kōngvacuum
- 真情zhēn qíngreal situation; the truthTOCFL 5
- 真心zhēn xīnsincere; heartfeltTOCFL 3
- 真是zhēn shiindeed; truly; (coll.) (used to express disapproval, annoyance etc)TOCFL 3
- 真的zhēn dereally, truly, indeedTOCFL 1
- 真假zhēn jiǎgenuine or fake; true or false
- 真是的zhēn shi deReally! (interj. of annoyance or frustration)
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.