Bỏ qua, tới nội dung

真的

zhēn deㄓㄣ ㄉㄜ˙

Phồn thể: 真的

TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, tính từ)

really, truly, indeed

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÂN · 10 nét

thật, thật là; thật sự; thật (không giả)

ĐÍCH · 8 nét

trợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh