Bỏ qua, tới nội dung

真假

zhēn jiǎㄓㄣ ㄐㄧㄚˇ

Phồn thể: 真假

Nghĩa(danh từ)

genuine or fake; true or false

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHÂN · 10 nét

thật, thật là; thật sự; thật (không giả)

GIÁ · 11 nét

cách đọc rất hiếm, gần như không dùng; chữ này thường đọc jiǎ (giả) hoặc jià (kỳ nghỉ)