Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
爱ái
- ài HSK 1
yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)
Kết quả
- 爱àiÁIyêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)HSK 1 · TOCFL 1
- 爱好ài hàoÁI HIẾUsở thích; yêu thích, ham thíchHSK 3 · TOCFL 4
- 爱人ài renÁI NHÂNvợ, chồng (Trung Quốc đại lục); người yêu (Đài Loan, văn chương)TOCFL 4
- 爱情ài qíngÁI TÌNHtình yêu (nam nữ)HSK 4 · TOCFL 3
- 爱护ài hùÁI HỘyêu quý và bảo vệ, giữ gìn, chăm sócHSK 5 · TOCFL 4
- 爱惜ài xīÁI TÍCHquý trọng, giữ gìn, nâng niuHSK 5 · TOCFL 3
- 爱心ài xīnÁI TÂMlòng nhân ái, tấm lòng yêu thương; (hình) trái tim ♥HSK 5 · TOCFL 3
- 爱戴ài dàito love and respect; love and respectHSK 6 · TOCFL 5
- 爱国ài guóto love one's country; patrioticTOCFL 5
- 爱面子ài miàn zito like to look good in the eyes of others; sensitive about how one is regarded by others; proud
- 爱滋病ài zī bìngTOCFL 5
- 爱不释手ài bù shì shǒu(idiom) to like sth so much that one is reluctant to put it down; to find sth utterly irresistibleHSK 6
- 爱理不理ài lǐ bù lǐ(idiom) standoffish; indifferent
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.