Bỏ qua, tới nội dung

爱面子

ài miàn ziㄞˋ ㄇㄧㄢˋ ㄗ˙

Phồn thể: 愛面子

Nghĩa(tính từ)

to like to look good in the eyes of others; sensitive about how one is regarded by others; proud

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ÁI · 10 nét

yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)

DIỆN · 9 nét

mặt; mặt, phía; mì (面条); lượng từ: tấm (gương, cờ)

TỬ · 3 nét

con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai