Bỏ qua, tới nội dung

爱戴

ài dàiㄞˋ ㄉㄞˋ

Phồn thể: 愛戴

HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(danh động từ, động từ)

to love and respect; love and respect

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ÁI · 10 nét

yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)

ĐÁI · 17 nét

đeo, đội, mang (kính, mũ, đồng hồ, khẩu trang, nhẫn); kính trọng (爱戴); họ Đới