Từ điển Trung – Việt
Tra bằng chữ Hán (giản hoặc phồn), pinyin (có hoặc không dấu), âm Hán Việt hoặc nghĩa tiếng Việt.
火hỏa
- Huǒ HSK 4
lửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa
Kết quả
- 火HuǒHỎAlửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ HỏaHSK 4 · TOCFL 1
- 火车huǒ chēHỎA XAtàu hỏa, xe lửaTOCFL 1
- 火柴huǒ cháiHỎA SÀIque diêm, diêmHSK 5 · TOCFL 4
- 火锅huǒ guōHỎA OAlẩu
- 火箭huǒ jiànrocketHSK 6 · TOCFL 5
- 火焰huǒ yànblaze; flameHSK 6 · TOCFL 5
- 火药huǒ yàogunpowderHSK 6 · TOCFL 5
- 火灾huǒ zāiserious fire (in a city or a forest etc)TOCFL 4
- 火候huǒ houheat control; (fig.) mastery; (fig.) crucial moment
- 火花huǒ huāspark; sparkle
- 火炬huǒ jù(flaming) torch
- 火热huǒ rèfiery; burning; fervent; ardent; passionate
- 火山huǒ shānvolcano
- 火速huǒ sùat top speed; at a tremendous lick
- 火腿huǒ tuǐhamTOCFL 2
- 火暴huǒ bàovariant of 爆
- 火力huǒ lìfire; firepowerTOCFL 5
- 火车站huǒ chē zhànHỎA XA TRẠMga tàu hỏa, ga xe lửaHSK 1
- 火辣辣huǒ là làpainful heat; scorching; painful heat; rude and forthright; provocative; hot; sexy
Dữ liệu tiếng Anh: CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0). Nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và ví dụ: Hanzi Pass.