Bỏ qua, tới nội dung

火车站

huǒ chē zhànㄏㄨㄛˇ ㄔㄜ ㄓㄢˋ

Hán Việt: HỎA XA TRẠM

Phồn thể: 火車站

HSK 1

Nghĩa(danh từ)

ga tàu hỏa, ga xe lửa

Ví dụ

  • 火车站离这儿远吗?

    huǒ chē zhàn lí zhè ér yuǎn ma?

    Ga tàu có xa đây không?

  • 我在火车站等你。

    wǒ zài huǒ chē zhàn děng nǐ.

    Tôi đợi bạn ở ga tàu.

  • 坐出租车去火车站要二十分钟。

    zuò chū zū chē qù huǒ chē zhàn yào èr shí fēn zhōng.

    Đi taxi đến ga mất hai mươi phút.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỎA · 4 nét

lửa; cháy, hỏa hoạn; nổi tiếng, đắt khách (khẩu ngữ); nóng giận; họ Hỏa

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)

TRẠM · 10 nét

đứng; trạm, ga, bến; lượng từ: trạm, bến (xe)